$nbsp;

X

  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT2
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT3
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT4
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT5
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT6
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT7
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT8
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT9
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT10
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT2
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT3
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT4
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT5
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT6
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT7
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT8
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT9
  • FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT10

FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

Giá niêm yết: 685.000.000 vnđ
Giá bán: 670.000.000 vnđ
Khuyến mại: -15.000.000 vnđ
Lấy ngay

TRẢ GÓP 10 TRIỆU / THÁNG

Đến với Hà Nội Ford, quý khách sẽ luôn nhận được mức giá tốt nhất kèm khuyến mãi mới nhất như tặng tiền mặt, tặng phụ kiện (Camera lùi, phim cách nhiệt, DVD, hỗ trợ trước bạ, bảo hiểm vật chất…), tuỳ thời điểm chúng tôi sẽ có những chương trình khác nhau, để nhận khuyến mãi mới nhất vui lòng liên hệ: 0904 14 6789 hoặc 0977 65 65 86 để được tư vấn, cảm ơn Quý khách!

Các đánh giá chi tiết của xe Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Xe giữ gần như nguyên thiết kế, trang bị, an toàn của Ford Ranger XLS 4X2 MT và được thêm phần sức mạnh của mô men xoắn cực đại 375/1500-2500 Hp/vòng/phút cải thiện công suất cực đại 148/3700 Hp/vòng/phút nhưng tải trọng 957 kg giảm đôi chút với mức 991 kg của 4X2 MT

Video trải nghiệm Ford Ranger XLS 4X2 AT

Thông số kỹ thuật Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Thông số kỹ thuật Ranger XLS 4X2 AT
Kích thước & Trọng lượng
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1918
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 957
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Động cơ
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 148 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 / 1500-2500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp
Hệ thống treo
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc
Hộp số
Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4x2
Hộp số Số tự động 6 cấp
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Trang thiết bị bên trong xe
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Hệ thống lái
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái
An toàn
Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù
Hệ thống giải trí
Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống điều hòa
Điều hoà nhiệt độ
Số chỗ ngồi
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Sản phẩm khác
Liên hệ đặt mua sản phẩm FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT